conflict of interest

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự xung đột lợi ích: Tình huống trong đó lợi ích cá nhân của một người (thường người chức vụ, quyền hạn) có thể ảnh hưởng không đúng đắn đến việc thực hiện nhiệm vụ hoặc đưa ra quyết định chuyên môn, công vụ của họ.
    • Tranh chấp quyền lợi: Tình trạng mâu thuẫn giữa các quyền lợi khác nhau một cá nhân hoặc tổ chức phải đối mặt, khi việc theo đuổi một lợi ích này có thể làm tổn hại đến lợi ích khác họ trách nhiệm bảo vệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The journalist was accused of a conflict of interest because she owned stock in the company she was reporting on. (Nhà báo đó bị cáo buộc xung đột lợi ích ấy sở hữu cổ phiếu của công ty đang đưa tin.)
    • A conflict of interest arises when a manager hires a family member for a position in the company. (Sự xung đột lợi ích phát sinh khi một quản lý thuê người thân trong gia đình cho một vị trí trong công ty.)
    • Lawyers must avoid any conflict of interest between their clients. (Các luật sư phải tránh mọi tranh chấp quyền lợi giữa các thân chủ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in a conflict of interest": ở trong tình trạng xung đột lợi ích.
    • The judge had to recuse himself because he was in a conflict of interest. (Vị thẩm phán đã phải rút lui ông đang trong tình trạng xung đột lợi ích.)
  • "to declare a conflict of interest": công bố/tuyên bố về xung đột lợi ích.
    • Before the meeting, all committee members must declare any conflict of interest. (Trước cuộc họp, tất cả thành viên ủy ban phải công bố mọi xung đột lợi ích.)
  • "a potential/perceived conflict of interest": một xung đột lợi ích tiềm ẩn/được nhận thấy.
    • Even the appearance of a perceived conflict of interest can damage public trust. (Ngay cả việc có vẻ như tồn tại một xung đột lợi ích được nhận thấy cũng có thể làm tổn hại đến niềm tin của công chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Conflicting interests (cụm danh từ): những lợi ích mâu thuẫn/đối chọi nhau. (Đây một cụm từ mô tả chung, khác với thuật ngữ cố định "conflict of interest").
  • Interest (n): lợi ích, quyền lợi.
  • Conflict (n): sự xung đột, mâu thuẫn.
Từ đồng nghĩa
  • Duality of interest: tính hai mặt của lợi ích.
  • Clash of interests: sự va chạm/đụng độ về lợi ích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành từ cụm danh từ cố định này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ này.)

Noun
  1. sự xung đột lợi ích.
  2. tranh chấp quyền lợi.